chứng nghiệm

chứng nghiệm

Nhà khoa học chứng nghiệm giả thuyết bằng một thí nghiệm đơn giản.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trải qua kiểm chứng bằng kinh nghiệm thực tế: "chứng nghiệm" chỉ hành động tự mình trải nghiệm một sự việc, tình huống để từ đó được sự hiểu biết hoặc xác nhận tính đúng đắn của điều đó.
    • Thử nghiệm, thí nghiệm: "chứng nghiệm" cũng được dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật, mang nghĩa tiến hành thử nghiệm để kiểm tra một giả thuyết hay đánh giá hiệu quả của một phương pháp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Qua nhiều năm chứng nghiệm, ông ấy mới hiểu được giá trị của sự kiên nhẫn. (Nhờ trải qua thực tế nhiều năm, ông ấy mới nhận ra tầm quan trọng của sự kiên nhẫn.)
    • Các nhà khoa học đang chứng nghiệm một loại vắc-xin mới. (Các nhà khoa học đang tiến hành thử nghiệm để kiểm tra hiệu quả của một loại vắc-xin chưa được sử dụng rộng rãi.)
  • Sử dụng trong văn nói hiếm gặp:

    • Hãy để thời gian chứng nghiệm tình cảm của họ. (Hãy để thời gian trôi qua, từ đó kiểm chứng xem tình cảm của họ thật hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chứng nghiệm lâm sàng": thử nghiệm trên người hoặc động vật để đánh giá hiệu quả an toàn của thuốc hay phương pháp điều trị.

    • Thuốc này đã qua giai đoạn chứng nghiệm lâm sàng được cấp phép. (Thuốc này đã được thử nghiệm trên người đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.)
  • "tự chứng nghiệm": tự mình trải nghiệm để rút ra bài học.

    • Không ai dạy được bạn bằng chính sự tự chứng nghiệm. (Kinh nghiệm tự thân bài học quý giá nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Chứng nhận (động từ): xác nhận bằng văn bản hoặc lời nói về tính hợp lệ.

    • Giấy tờ này cần được chứng nhận bởi cơ quan thẩm quyền. (Giấy tờ này cần được xác nhận chính thức.)
  • Thử nghiệm (động từ): tiến hành thí nghiệm hoặc kiểm tra.

    • Họ thử nghiệm phương pháp mới trên quy mô nhỏ. (Họ kiểm tra phương pháp mới trong phạm vi hạn chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm nghiệm: kiểm tra, xác minh bằng thực tế.
  • Trải nghiệm: tự mình sống qua, cảm nhận.
  • Thí nghiệm: hành động thử trong điều kiện kiểm soát.
Thành ngữ liên quan
  • Chứng nghiệm bằng xương bằng thịt: trải qua đau đớn, khó khăn thực tế để hiểu thấu đáo.
    • Anh ấy chứng nghiệm bằng xương bằng thịt sự tàn khốc của chiến tranh. (Anh ấy đã tự mình nếm trải nỗi đau chiến tranh.)